sở ước

Học thuật
Thân thiện
sở ước

Một cô bé viết sở ước của mình vào một mảnh giấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều mong muốn, nguyện vọng cá nhân: "Sở ước" chỉ một điều bản thân người nói hoặc một cá nhân cụ thể nào đó tha thiết mong muốn đạt được, thường mang tính chất riêng tư sâu kín.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thăm được Vịnh Hạ Long sở ước của tôi từ nhỏ. (Điều tôi mong muốn từ nhỏ được thăm Vịnh Hạ Long.)
    • Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để thực hiện sở ước trở thành bác sĩ. (Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được điều mình mong muốn trở thành bác sĩ.)
    • Cuối cùng ấy cũng thỏa mãn sở ước được học đại học. (Cuối cùng ấy cũng đạt được điều mình hằng mong ước được học đại học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thỏa mãn sở ước": đạt được, làm cho điều mình mong muốn trở thành hiện thực.

    • Chiến thắng này đã thỏa mãn sở ước của cả đội. (Chiến thắng này đã đáp ứng được điều mà cả đội bóng hằng mong muốn.)
  • "Sở ước thầm kín": điều mong ước riêng tư, không chia sẻ với nhiều người.

    • Trong lòng anh luôn giữ một sở ước thầm kín về một mái ấm gia đình. (Trong lòng anh luôn giữ một mong muốn riêng tư về một mái ấm gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Ước mơ (danh từ): điều mong muốn tốt đẹp trong tương lai, thường lớn lao tính lâu dài hơn "sở ước".
    • Ước mơ của em trở thành một phi hành gia.
  • Nguyện vọng (danh từ): điều mong muốn, thường được dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc tính chất kế hoạch.
    • Nhà trường sẽ cố gắng đáp ứng nguyện vọng của sinh viên.
  • Mong ước (động từ/danh từ): hành động hoặc điều mong muốn.
    • ấy mong ước một cuộc sống bình yên.
Từ đồng nghĩa
  • Ước nguyện: điều mong muốn, nguyện vọng (từ Hán Việt, trang trọng).
  • Khát vọng: mong muốn mãnh liệt, thiết tha (thường lớn mang tính thôi thúc mạnh mẽ).
Lưu ý sử dụng
  • "Sở ước" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày so với các từ thuần Việt như "mong ước", "ước mơ".
  • Từ này thường dùng để nói về mong muốn cá nhân, riêng tư, có thể không phải mục tiêu lớn trong đời đơn giản một điều nhỏ bé ai đó mong .
sở ước

Một cô bé viết sở ước của mình vào một mảnh giấy.

  1. Điều mình mong được: Thỏa mãn sở ước.